đến thế

đến thế

Trời lạnh đến thế!

Định nghĩa
  1. Cụm từ chỉ mức độ:
    • Đến mức như vậy, đến mức ấy: Dùng để nhấn mạnh một mức độ, trạng thái hoặc tính chất đáng ngạc nhiên, bất ngờ hoặc quá mức của sự việc, hành động được nói đến. thể hiện sự ngạc nhiên, thán phục, tiếc nuối hoặc không hài lòng của người nói.
dụ sử dụng
  • Cụm từ chỉ mức độ:
    • Trời lạnh đến thế! (Trời lạnh quá mức như vậy!)
    • Bài hát hay đến thế à? (Bài hát hay đến mức ấy thật sao?)
    • Sao cậu lại buồn đến thế? (Tại sao cậu lại buồn đến mức như vậy?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đến thế là cùng": Dùng để nhấn mạnh mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa, thường hàm ý chê trách hoặc ngạc nhiên.

    • Lười biếng đến thế là cùng! (Lười biếng đến mức tột cùng, không thể chấp nhận được!)
    • Đẹp đến thế là cùng! (Đẹp đến mức tột đỉnh, không sánh bằng!)
  • "đến thế còn ": Cách nói nhấn mạnh tương tự "đến thế", thường dùng trong câu hỏi tu từ hoặc câu cảm thán để bày tỏ cảm xúc mạnh.

    • Ngọt đến thế còn ! (Ngọt quá mức rồi còn nữa!)
Biến thể từ gần giống
  • Đến vậy: Có nghĩa tương tự "đến thế", thường dùng trong văn nói.

    • Sao lớn nhanh đến vậy? (Tại sao lớn nhanh đến mức như thế?)
  • Thế này/Thế kia/Thế ấy: Các từ chỉ định "thế" có thể kết hợp với "đến" để chỉ mức độ cụ thể hơn.

    • Đau đến thế này thì chịu sao nổi. (Đau đến mức này thì không chịu nổi.)
    • Tốt đến thế kia thì ai không thích. (Tốt đến mức kia thì ai không thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Đến mức: Chỉ mức độ đạt tới một giới hạn nào đó.
  • Đến vậy: Như đã nêutrên.
  • Quá: Thường đứng trước tính từ (quá đẹp, quá hay), trong khi "đến thế" thường đứng sau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Biết đến thế: Hiểu hoặc biết một sự việcmức độ sâu sắc, đầy đủ.

    • Phải trải qua rồi mới biết đến thế. (Phải tự mình trải qua thì mới hiểu thấu đáo đến mức ấy.)
  • Đến nỗi, đến mức: Các cụm từ chức năng tương tự để nối nhấn mạnh hậu quả/mức độ.

    • Mệt đến nỗi/đến mức không muốn nói năng . (Mệt đến mức không muốn nói .)